Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Libyan Dinar (LYD) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SDD
coinmill.com
0.100 0.11
0.200 0.21
0.500 0.53
1.000 1.06
2.000 2.12
5.000 5.30
10.000 10.59
20.000 21.19
50.000 52.97
100.000 105.93
200.000 211.87
500.000 529.67
1000.000 1059.34
2000.000 2118.68
5000.000 5296.70
10,000.000 10,593.40
20,000.000 21,186.80
LYD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
SDD LYD
coinmill.com
0.10 0.094
0.20 0.189
0.50 0.472
1.00 0.944
2.00 1.888
5.00 4.720
10.00 9.440
20.00 18.880
50.00 47.199
100.00 94.398
200.00 188.797
500.00 471.992
1000.00 943.984
2000.00 1887.968
5000.00 4719.919
10,000.00 9439.839
20,000.00 18,879.678
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ