Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Libyan Dinar (LYD) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


LYD SDP
coinmill.com
0.100 1.06
0.200 2.12
0.500 5.30
1.000 10.59
2.000 21.19
5.000 52.97
10.000 105.93
20.000 211.87
50.000 529.67
100.000 1059.34
200.000 2118.68
500.000 5296.70
1000.000 10,593.40
2000.000 21,186.80
5000.000 52,967.01
10,000.000 105,934.01
20,000.000 211,868.02
LYD tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
SDP LYD
coinmill.com
1.00 0.094
2.00 0.189
5.00 0.472
10.00 0.944
20.00 1.888
50.00 4.720
100.00 9.440
200.00 18.880
500.00 47.199
1000.00 94.398
2000.00 188.797
5000.00 471.992
10,000.00 943.984
20,000.00 1887.968
50,000.00 4719.919
100,000.00 9439.839
200,000.00 18,879.678
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ