Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Libyan Dinar (LYD) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Libyan Dinar và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Libyan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Libya dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 5 chữ số có nghĩa.


LYD TMM
coinmill.com
0.100 910
0.200 1821
0.500 4552
1.000 9104
2.000 18,207
5.000 45,518
10.000 91,035
20.000 182,071
50.000 455,177
100.000 910,355
200.000 1,820,710
500.000 4,551,775
1000.000 9,103,549
2000.000 18,207,098
5000.000 45,517,746
10,000.000 91,035,491
20,000.000 182,070,983
LYD tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
TMM LYD
coinmill.com
1000 0.110
2000 0.220
5000 0.549
10,000 1.098
20,000 2.197
50,000 5.492
100,000 10.985
200,000 21.969
500,000 54.924
1,000,000 109.847
2,000,000 219.695
5,000,000 549.236
10,000,000 1098.473
20,000,000 2196.945
50,000,000 5492.363
100,000,000 10,984.727
200,000,000 21,969.454
TMM tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ