Malagasy Franc (MGF) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Ariary Malagasy (MGA) vào ngày 01 Tháng Một 2005.
Một MGA tương đương 5 MGF.

Malagasy Ariary (MGA) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Malagasy Franc và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Malagasy Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Malagasy Francs để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu MGF có thể được viết FMG. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Franc Malagasy được chia thành 100 centimes. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Franc Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MGF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


MGF YER
coinmill.com
0 0.005
0 0.005
0 0.020
0 0.035
0 0.075
0 0.185
0 0.365
0 0.730
0 1.830
0 3.655
0 7.310
0 18.280
0 36.560
0 73.125
50 182.805
100 365.615
200 731.230
MGF tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
YER MGF
coinmill.com
0.005 0
0.010 0
0.020 0
0.050 0
0.100 0
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 0
10.000 0
20.000 0
50.000 0
100.000 50
200.000 50
500.000 150
1000.000 250
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ