Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Maker (MKR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Maker và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Maker. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Makers để chuyển đổi loại tiền tệ.

The Maker là tiền tệ không có nước. Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


MKR PTE
coinmill.com
0.0002000 100.65
0.0005000 251.65
0.0010000 503.35
0.0020000 1006.70
0.0050000 2516.75
0.0100000 5033.45
0.0200000 10,066.90
0.0500000 25,167.25
0.1000000 50,334.50
0.2000000 100,669.00
0.5000000 251,672.55
1.0000000 503,345.05
2.0000000 1,006,690.15
5.0000000 2,516,725.35
10.0000000 5,033,450.70
20.0000000 10,066,901.40
50.0000000 25,167,253.55
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024
PTE MKR
coinmill.com
100.00 0.0001987
200.00 0.0003973
500.00 0.0009934
1000.00 0.0019867
2000.00 0.0039734
5000.00 0.0099335
10,000.00 0.0198671
20,000.00 0.0397342
50,000.00 0.0993354
100,000.00 0.1986709
200,000.00 0.3973417
500,000.00 0.9933543
1,000,000.00 1.9867086
2,000,000.00 3.9734173
5,000,000.00 9.9335432
10,000,000.00 19.8670864
20,000,000.00 39.7341728
PTE tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ