Peso Mexico được đánh giá lại vào ngày 1 Tháng Một, 1993. Các peso ngày trước khi ngày đó (Mexico Pesos - MXP) 1000 lần ít giá trị hơn Pesos New Mexico - MXN.

Old Mexico Peso (MXP) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Mexico Peso và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Mexico Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Mexico Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Mexico là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu MXN có thể được viết Mex$. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Peso Mexico được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Mexico cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi MXN có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


MXN TWD
coinmill.com
10.00 19
20.00 37
50.00 93
100.00 185
200.00 371
500.00 927
1000.00 1854
2000.00 3707
5000.00 9268
10,000.00 18,536
20,000.00 37,072
50,000.00 92,681
100,000.00 185,361
200,000.00 370,723
500,000.00 926,807
1,000,000.00 1,853,613
2,000,000.00 3,707,226
MXN tỷ lệ
13 tháng Chín 2026
TWD MXN
coinmill.com
20 10.80
50 26.95
100 53.95
200 107.90
500 269.75
1000 539.50
2000 1078.95
5000 2697.45
10,000 5394.85
20,000 10,789.75
50,000 26,974.35
100,000 53,948.70
200,000 107,897.40
500,000 269,743.45
1,000,000 539,486.90
2,000,000 1,078,973.85
5,000,000 2,697,434.60
TWD tỷ lệ
15 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ