Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


NGN PTE
coinmill.com
500 189.85
1000 379.75
2000 759.50
5000 1898.75
10,000 3797.50
20,000 7595.00
50,000 18,987.50
100,000 37,974.95
200,000 75,949.90
500,000 189,874.75
1,000,000 379,749.50
2,000,000 759,499.00
5,000,000 1,898,747.55
10,000,000 3,797,495.10
20,000,000 7,594,990.20
50,000,000 18,987,475.55
100,000,000 37,974,951.10
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE NGN
coinmill.com
100.00 263
200.00 527
500.00 1317
1000.00 2633
2000.00 5267
5000.00 13,167
10,000.00 26,333
20,000.00 52,666
50,000.00 131,666
100,000.00 263,331
200,000.00 526,663
500,000.00 1,316,657
1,000,000.00 2,633,315
2,000,000.00 5,266,630
5,000,000.00 13,166,574
10,000,000.00 26,333,148
20,000,000.00 52,666,296
PTE tỷ lệ
12 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ