Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


NGN PTE
coinmill.com
500 192.80
1000 385.60
2000 771.20
5000 1928.05
10,000 3856.10
20,000 7712.20
50,000 19,280.55
100,000 38,561.05
200,000 77,122.10
500,000 192,805.30
1,000,000 385,610.55
2,000,000 771,221.10
5,000,000 1,928,052.75
10,000,000 3,856,105.50
20,000,000 7,712,211.00
50,000,000 19,280,527.50
100,000,000 38,561,055.00
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE NGN
coinmill.com
100.00 259
200.00 519
500.00 1297
1000.00 2593
2000.00 5187
5000.00 12,966
10,000.00 25,933
20,000.00 51,866
50,000.00 129,665
100,000.00 259,329
200,000.00 518,658
500,000.00 1,296,645
1,000,000.00 2,593,290
2,000,000.00 5,186,580
5,000,000.00 12,966,450
10,000,000.00 25,932,900
20,000,000.00 51,865,801
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ