Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


NGN PTE
coinmill.com
500 189.05
1000 378.15
2000 756.30
5000 1890.70
10,000 3781.40
20,000 7562.75
50,000 18,906.95
100,000 37,813.85
200,000 75,627.70
500,000 189,069.30
1,000,000 378,138.60
2,000,000 756,277.15
5,000,000 1,890,692.95
10,000,000 3,781,385.85
20,000,000 7,562,771.70
50,000,000 18,906,929.25
100,000,000 37,813,858.55
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE NGN
coinmill.com
100.00 264
200.00 529
500.00 1322
1000.00 2645
2000.00 5289
5000.00 13,223
10,000.00 26,445
20,000.00 52,891
50,000.00 132,227
100,000.00 264,453
200,000.00 528,907
500,000.00 1,322,267
1,000,000.00 2,644,533
2,000,000.00 5,289,066
5,000,000.00 13,222,665
10,000,000.00 26,445,331
20,000,000.00 52,890,662
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ