Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


NGN PTE
coinmill.com
500 195.70
1000 391.35
2000 782.75
5000 1956.85
10,000 3913.70
20,000 7827.35
50,000 19,568.40
100,000 39,136.80
200,000 78,273.60
500,000 195,684.05
1,000,000 391,368.10
2,000,000 782,736.25
5,000,000 1,956,840.60
10,000,000 3,913,681.20
20,000,000 7,827,362.35
50,000,000 19,568,405.90
100,000,000 39,136,811.85
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
PTE NGN
coinmill.com
100.00 256
200.00 511
500.00 1278
1000.00 2555
2000.00 5110
5000.00 12,776
10,000.00 25,551
20,000.00 51,103
50,000.00 127,757
100,000.00 255,514
200,000.00 511,028
500,000.00 1,277,570
1,000,000.00 2,555,139
2,000,000.00 5,110,278
5,000,000.00 12,775,696
10,000,000.00 25,551,391
20,000,000.00 51,102,783
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ