El Salvidor Colon (ADP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) trên 01 Tháng Một 2001.
Một USD tương đương lên 8,75 SVC.

Nigeria naira (NGN) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nigeria naira và El Salvador Colon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho El Salvador Colon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào El Salvador Colones hoặc Nigeria Nairas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). El Salvador Colon là tiền tệ El Salvador (SV, SLV). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. El Salvador Colon được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái El Salvador Colon cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SVC có 6 chữ số có nghĩa.


NGN SVC
coinmill.com
1000 6.60
2000 13.15
5000 32.90
10,000 65.75
20,000 131.50
50,000 328.80
100,000 657.60
200,000 1315.15
500,000 3287.90
1,000,000 6575.75
2,000,000 13,151.50
5,000,000 32,878.75
10,000,000 65,757.50
20,000,000 131,515.05
50,000,000 328,787.55
100,000,000 657,575.15
200,000,000 1,315,150.30
NGN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SVC NGN
coinmill.com
5.00 760
10.00 1521
20.00 3041
50.00 7604
100.00 15,207
200.00 30,415
500.00 76,037
1000.00 152,074
2000.00 304,148
5000.00 760,369
10,000.00 1,520,739
20,000.00 3,041,477
50,000.00 7,603,694
100,000.00 15,207,387
200,000.00 30,414,775
500,000.00 76,036,937
1,000,000.00 152,073,874
SVC tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ