Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


NLG XAG
coinmill.com
1.0 35.239
2.0 70.478
5.0 176.194
10.0 352.388
20.0 704.776
50.0 1761.940
100.0 3523.879
200.0 7047.759
500.0 17,619.397
1000.0 35,238.794
2000.0 70,477.587
5000.0 176,193.968
10,000.0 352,387.937
20,000.0 704,775.873
50,000.0 1,761,939.683
100,000.0 3,523,879.366
200,000.0 7,047,758.731
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
XAG NLG
coinmill.com
50.000 1.5
100.000 3.0
200.000 5.5
500.000 14.0
1000.000 28.5
2000.000 57.0
5000.000 142.0
10,000.000 284.0
20,000.000 567.5
50,000.000 1419.0
100,000.000 2838.0
200,000.000 5675.5
500,000.000 14,189.0
1,000,000.000 28,378.0
2,000,000.000 56,755.5
5,000,000.000 141,889.0
10,000,000.000 283,778.0
XAG tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ