Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NLG XAU
coinmill.com
1.0 0.000
2.0 0.001
5.0 0.001
10.0 0.003
20.0 0.005
50.0 0.013
100.0 0.026
200.0 0.052
500.0 0.130
1000.0 0.260
2000.0 0.519
5000.0 1.298
10,000.0 2.597
20,000.0 5.194
50,000.0 12.984
100,000.0 25.968
200,000.0 51.936
NLG tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
XAU NLG
coinmill.com
0.001 2.0
0.001 4.0
0.002 7.5
0.005 19.5
0.010 38.5
0.020 77.0
0.050 192.5
0.100 385.0
0.200 770.0
0.500 1925.5
1.000 3851.0
2.000 7702.0
5.000 19,254.5
10.000 38,509.0
20.000 77,018.5
50.000 192,546.0
100.000 385,092.0
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ