Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NLG XAU
coinmill.com
1.0 0.000
2.0 0.001
5.0 0.001
10.0 0.003
20.0 0.005
50.0 0.013
100.0 0.025
200.0 0.051
500.0 0.127
1000.0 0.253
2000.0 0.507
5000.0 1.267
10,000.0 2.534
20,000.0 5.068
50,000.0 12.670
100,000.0 25.340
200,000.0 50.680
NLG tỷ lệ
16 tháng Bảy 2026
XAU NLG
coinmill.com
0.001 2.0
0.001 4.0
0.002 8.0
0.005 19.5
0.010 39.5
0.020 79.0
0.050 197.5
0.100 394.5
0.200 789.5
0.500 1973.0
1.000 3946.5
2.000 7892.5
5.000 19,731.5
10.000 39,463.0
20.000 78,926.0
50.000 197,314.5
100.000 394,629.5
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ