Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


NLG XAU
coinmill.com
1.0 2361.157
2.0 4722.314
5.0 11,805.786
10.0 23,611.572
20.0 47,223.144
50.0 118,057.859
100.0 236,115.718
200.0 472,231.435
500.0 1,180,578.589
1000.0 2,361,157.177
2000.0 4,722,314.354
5000.0 11,805,785.885
10,000.0 23,611,571.771
20,000.0 47,223,143.542
50,000.0 118,057,858.854
100,000.0 236,115,717.708
200,000.0 472,231,435.416
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
XAU NLG
coinmill.com
5000.000 2.0
10,000.000 4.0
20,000.000 8.5
50,000.000 21.0
100,000.000 42.5
200,000.000 84.5
500,000.000 212.0
1,000,000.000 423.5
2,000,000.000 847.0
5,000,000.000 2117.5
10,000,000.000 4235.0
20,000,000.000 8470.5
50,000,000.000 21,176.0
100,000,000.000 42,352.0
200,000,000.000 84,704.0
500,000,000.000 211,760.5
1,000,000,000.000 423,521.0
XAU tỷ lệ
5 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ