Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Ounce Platinum (XPT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Ounce Platinum được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce Platinum trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce Platinum hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu XPT có thể được viết Pt Oz. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce Platinum cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPT có 5 chữ số có nghĩa.


NLG XPT
coinmill.com
1.0 964.329
2.0 1928.657
5.0 4821.644
10.0 9643.287
20.0 19,286.574
50.0 48,216.436
100.0 96,432.872
200.0 192,865.744
500.0 482,164.359
1000.0 964,328.718
2000.0 1,928,657.435
5000.0 4,821,643.588
10,000.0 9,643,287.176
20,000.0 19,286,574.353
50,000.0 48,216,435.882
100,000.0 96,432,871.764
200,000.0 192,865,743.528
NLG tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
XPT NLG
coinmill.com
1000.000 1.0
2000.000 2.0
5000.000 5.0
10,000.000 10.5
20,000.000 20.5
50,000.000 52.0
100,000.000 103.5
200,000.000 207.5
500,000.000 518.5
1,000,000.000 1037.0
2,000,000.000 2074.0
5,000,000.000 5185.0
10,000,000.000 10,370.0
20,000,000.000 20,740.0
50,000,000.000 51,849.5
100,000,000.000 103,699.0
200,000,000.000 207,398.0
XPT tỷ lệ
5 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ