Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NLG YER
coinmill.com
1.0 128.680
2.0 257.360
5.0 643.400
10.0 1286.800
20.0 2573.600
50.0 6433.995
100.0 12,867.990
200.0 25,735.980
500.0 64,339.950
1000.0 128,679.905
2000.0 257,359.805
5000.0 643,399.515
10,000.0 1,286,799.030
20,000.0 2,573,598.060
50,000.0 6,433,995.155
100,000.0 12,867,990.305
200,000.0 25,735,980.610
NLG tỷ lệ
8 tháng Tư 2026
YER NLG
coinmill.com
200.000 1.5
500.000 4.0
1000.000 8.0
2000.000 15.5
5000.000 39.0
10,000.000 77.5
20,000.000 155.5
50,000.000 388.5
100,000.000 777.0
200,000.000 1554.0
500,000.000 3885.5
1,000,000.000 7771.0
2,000,000.000 15,542.5
5,000,000.000 38,856.0
10,000,000.000 77,712.0
20,000,000.000 155,424.5
50,000,000.000 388,561.0
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ