Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Hà Lan tiền tệ ở hòa lan và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Hà Lan tiền tệ ở hòa lan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Hà Lan guilders để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


NLG YER
coinmill.com
1.0 128.170
2.0 256.335
5.0 640.845
10.0 1281.685
20.0 2563.370
50.0 6408.430
100.0 12,816.860
200.0 25,633.720
500.0 64,084.300
1000.0 128,168.600
2000.0 256,337.195
5000.0 640,842.990
10,000.0 1,281,685.980
20,000.0 2,563,371.960
50,000.0 6,408,429.895
100,000.0 12,816,859.790
200,000.0 25,633,719.580
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
YER NLG
coinmill.com
200.000 1.5
500.000 4.0
1000.000 8.0
2000.000 15.5
5000.000 39.0
10,000.000 78.0
20,000.000 156.0
50,000.000 390.0
100,000.000 780.0
200,000.000 1560.5
500,000.000 3901.0
1,000,000.000 7802.0
2,000,000.000 15,604.5
5,000,000.000 39,011.0
10,000,000.000 78,022.0
20,000,000.000 156,044.5
50,000,000.000 390,111.0
YER tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ