Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


OMR PTE
coinmill.com
0.200 92.75
0.500 231.95
1.000 463.85
2.000 927.75
5.000 2319.35
10.000 4638.65
20.000 9277.35
50.000 23,193.35
100.000 46,386.75
200.000 92,773.50
500.000 231,933.70
1000.000 463,867.40
2000.000 927,734.80
5000.000 2,319,337.05
10,000.000 4,638,674.10
20,000.000 9,277,348.25
50,000.000 23,193,370.60
OMR tỷ lệ
30 tháng Chín 2026
PTE OMR
coinmill.com
100.00 0.215
200.00 0.430
500.00 1.080
1000.00 2.155
2000.00 4.310
5000.00 10.780
10,000.00 21.560
20,000.00 43.115
50,000.00 107.790
100,000.00 215.580
200,000.00 431.160
500,000.00 1077.895
1,000,000.00 2155.790
2,000,000.00 4311.575
5,000,000.00 10,778.940
10,000,000.00 21,557.885
20,000,000.00 43,115.770
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ