Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


OMR PTE
coinmill.com
0.200 94.95
0.500 237.40
1.000 474.85
2.000 949.70
5.000 2374.25
10.000 4748.50
20.000 9496.95
50.000 23,742.40
100.000 47,484.80
200.000 94,969.60
500.000 237,423.95
1000.000 474,847.90
2000.000 949,695.75
5000.000 2,374,239.40
10,000.000 4,748,478.80
20,000.000 9,496,957.65
50,000.000 23,742,394.10
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025
PTE OMR
coinmill.com
100.00 0.210
200.00 0.420
500.00 1.055
1000.00 2.105
2000.00 4.210
5000.00 10.530
10,000.00 21.060
20,000.00 42.120
50,000.00 105.295
100,000.00 210.595
200,000.00 421.190
500,000.00 1052.970
1,000,000.00 2105.940
2,000,000.00 4211.875
5,000,000.00 10,529.690
10,000,000.00 21,059.375
20,000,000.00 42,118.750
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ