Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Omani Rial (OMR) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa.


OMR SDD
coinmill.com
0.200 0.09
0.500 0.22
1.000 0.43
2.000 0.86
5.000 2.16
10.000 4.32
20.000 8.64
50.000 21.60
100.000 43.21
200.000 86.42
500.000 216.05
1000.000 432.10
2000.000 864.19
5000.000 2160.48
10,000.000 4320.96
20,000.000 8641.92
50,000.000 21,604.79
OMR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
SDD OMR
coinmill.com
0.10 0.230
0.20 0.465
0.50 1.155
1.00 2.315
2.00 4.630
5.00 11.570
10.00 23.145
20.00 46.285
50.00 115.715
100.00 231.430
200.00 462.860
500.00 1157.150
1000.00 2314.300
2000.00 4628.605
5000.00 11,571.505
10,000.00 23,143.015
20,000.00 46,286.025
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ