Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


OMR YUM
coinmill.com
0.200 1.0
0.500 2.5
1.000 4.5
2.000 9.0
5.000 23.0
10.000 46.0
20.000 91.5
50.000 229.0
100.000 458.0
200.000 916.0
500.000 2289.5
1000.000 4579.0
2000.000 9158.0
5000.000 22,894.5
10,000.000 45,789.0
20,000.000 91,578.5
50,000.000 228,946.0
OMR tỷ lệ
9 tháng Hai 2026
YUM OMR
coinmill.com
1.0 0.220
2.0 0.435
5.0 1.090
10.0 2.185
20.0 4.370
50.0 10.920
100.0 21.840
200.0 43.680
500.0 109.195
1000.0 218.390
2000.0 436.785
5000.0 1091.960
10,000.0 2183.920
20,000.0 4367.840
50,000.0 10,919.600
100,000.0 21,839.200
200,000.0 43,678.405
YUM tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ