Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Omani Rial và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Omani Rial. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Omani rials để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


OMR YUM
coinmill.com
0.200 0.5
0.500 1.0
1.000 1.5
2.000 3.0
5.000 7.5
10.000 15.5
20.000 30.5
50.000 77.0
100.000 153.5
200.000 307.0
500.000 768.0
1000.000 1536.0
2000.000 3072.0
5000.000 7679.5
10,000.000 15,359.0
20,000.000 30,718.0
50,000.000 76,795.0
OMR tỷ lệ
25 tháng Tám 2026
YUM OMR
coinmill.com
0.5 0.325
1.0 0.650
2.0 1.300
5.0 3.255
10.0 6.510
20.0 13.020
50.0 32.555
100.0 65.110
200.0 130.215
500.0 325.540
1000.0 651.085
2000.0 1302.165
5000.0 3255.415
10,000.0 6510.830
20,000.0 13,021.660
50,000.0 32,554.150
100,000.0 65,108.305
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ