Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


PTE TWD
coinmill.com
100.00 17
200.00 35
500.00 87
1000.00 174
2000.00 349
5000.00 872
10,000.00 1744
20,000.00 3488
50,000.00 8721
100,000.00 17,442
200,000.00 34,884
500,000.00 87,209
1,000,000.00 174,418
2,000,000.00 348,836
5,000,000.00 872,091
10,000,000.00 1,744,182
20,000,000.00 3,488,363
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
TWD PTE
coinmill.com
20 114.65
50 286.65
100 573.35
200 1146.65
500 2866.65
1000 5733.35
2000 11,466.70
5000 28,666.75
10,000 57,333.50
20,000 114,666.95
50,000 286,667.40
100,000 573,334.80
200,000 1,146,669.60
500,000 2,866,674.00
1,000,000 5,733,348.00
2,000,000 11,466,696.00
5,000,000 28,666,739.95
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ