Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Việt Nam Đồng (VND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


PTE VND
coinmill.com
100.00 13,400
200.00 26,600
500.00 66,600
1000.00 133,400
2000.00 266,800
5000.00 667,000
10,000.00 1,333,800
20,000.00 2,667,600
50,000.00 6,669,000
100,000.00 13,338,200
200,000.00 26,676,200
500,000.00 66,690,800
1,000,000.00 133,381,400
2,000,000.00 266,763,000
5,000,000.00 666,907,400
10,000,000.00 1,333,814,800
20,000,000.00 2,667,629,400
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
VND PTE
coinmill.com
20,000 149.95
50,000 374.85
100,000 749.75
200,000 1499.45
500,000 3748.65
1,000,000 7497.30
2,000,000 14,994.60
5,000,000 37,486.45
10,000,000 74,972.95
20,000,000 149,945.85
50,000,000 374,864.65
100,000,000 749,729.30
200,000,000 1,499,458.65
500,000,000 3,748,646.60
1,000,000,000 7,497,293.15
2,000,000,000 14,994,586.35
5,000,000,000 37,486,465.80
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ