Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


PTE ZCP
coinmill.com
100.00 0.0402
200.00 0.0805
500.00 0.2012
1000.00 0.4025
2000.00 0.8049
5000.00 2.0123
10,000.00 4.0247
20,000.00 8.0494
50,000.00 20.1234
100,000.00 40.2468
200,000.00 80.4935
500,000.00 201.2338
1,000,000.00 402.4677
2,000,000.00 804.9353
5,000,000.00 2012.3383
10,000,000.00 4024.6766
20,000,000.00 8049.3533
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ZCP PTE
coinmill.com
0.0500 124.25
0.1000 248.45
0.2000 496.95
0.5000 1242.35
1.0000 2484.65
2.0000 4969.35
5.0000 12,423.35
10.0000 24,846.70
20.0000 49,693.45
50.0000 124,233.60
100.0000 248,467.15
200.0000 496,934.35
500.0000 1,242,335.85
1000.0000 2,484,671.65
2000.0000 4,969,343.35
5000.0000 12,423,358.35
10,000.0000 24,846,716.65
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ