Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Counterparty (ZCP) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Counterparty được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Counterparty trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Counterpartys hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). The Counterparty là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZCP có thể được viết ZCP. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Counterparty cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Hai 2022 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZCP có 15 chữ số có nghĩa.


PTE ZCP
coinmill.com
100.00 0.0397
200.00 0.0794
500.00 0.1986
1000.00 0.3972
2000.00 0.7945
5000.00 1.9862
10,000.00 3.9723
20,000.00 7.9446
50,000.00 19.8616
100,000.00 39.7232
200,000.00 79.4464
500,000.00 198.6159
1,000,000.00 397.2319
2,000,000.00 794.4638
5,000,000.00 1986.1594
10,000,000.00 3972.3189
20,000,000.00 7944.6378
PTE tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
ZCP PTE
coinmill.com
0.0500 125.85
0.1000 251.75
0.2000 503.50
0.5000 1258.70
1.0000 2517.40
2.0000 5034.85
5.0000 12,587.10
10.0000 25,174.20
20.0000 50,348.45
50.0000 125,871.05
100.0000 251,742.15
200.0000 503,484.25
500.0000 1,258,710.65
1000.0000 2,517,421.25
2000.0000 5,034,842.50
5000.0000 12,587,106.30
10,000.0000 25,174,212.60
ZCP tỷ lệ
28 tháng Hai 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ