Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Qatar Rian (QAR) và Sudan Dinar (SDD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Qatar Rian và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Qatar Rian. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Qatar Riyals để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rian Qatar là tiền tệ Qatar (QA, QAT). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rian Qatar còn được gọi là Rial Qatar. Ký hiệu QAR có thể được viết QR. Rian Qatar được chia thành 100 dirhams. Tỷ giá hối đoái Rian Qatar cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi QAR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa.


QAR SDP
coinmill.com
2 0.91
5 2.28
10 4.56
20 9.13
50 22.82
100 45.64
200 91.29
500 228.22
1000 456.43
2000 912.86
5000 2282.15
10,000 4564.31
20,000 9128.62
50,000 22,821.55
100,000 45,643.10
200,000 91,286.19
500,000 228,215.49
QAR tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
SDP QAR
coinmill.com
1.00 2
2.00 4
5.00 11
10.00 22
20.00 44
50.00 110
100.00 219
200.00 438
500.00 1095
1000.00 2191
2000.00 4382
5000.00 10,955
10,000.00 21,909
20,000.00 43,818
50,000.00 109,546
100,000.00 219,091
200,000.00 438,182
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ