Rumani Old Leu (rol) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Romania Leu (RON) vào ngày 01 tháng bảy 2005.
10000 rol tương đương tới 1 RON.

Leu Rumani (RON) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Rumani Leu và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Rumani Leu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Old Rumani Lei để chuyển đổi loại tiền tệ.

Romania Old Leu là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu ROL có thể được viết L. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Romania Old Leu được chia thành 100 bani. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Romania Old Leu cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ROL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


ROL YER
coinmill.com
2000.00 0.005
5000.00 0.010
10,000.00 0.020
20,000.00 0.040
50,000.00 0.095
100,000.00 0.190
200,000.00 0.380
500,000.00 0.955
1,000,000.00 1.910
2,000,000.00 3.815
5,000,000.00 9.540
10,000,000.00 19.085
20,000,000.00 38.170
50,000,000.00 95.420
100,000,000.00 190.840
200,000,000.00 381.680
500,000,000.00 954.195
ROL tỷ lệ
15 tháng Tám 2026
YER ROL
coinmill.com
0.005 2620.00
0.010 5240.01
0.020 10,480.01
0.050 26,200.03
0.100 52,400.06
0.200 104,800.12
0.500 262,000.30
1.000 524,000.60
2.000 1,048,001.21
5.000 2,620,003.02
10.000 5,240,006.03
20.000 10,480,012.07
50.000 26,200,030.17
100.000 52,400,060.34
200.000 104,800,120.68
500.000 262,000,301.70
1000.000 524,000,603.41
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ