Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Nga và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Nga. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Rúp Nga để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Ký hiệu VND có thể được viết D. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 4 chữ số có nghĩa.


RUB VND
coinmill.com
50.00 15,400
100.00 31,000
200.00 61,800
500.00 154,600
1000.00 309,200
2000.00 618,200
5000.00 1,545,600
10,000.00 3,091,200
20,000.00 6,182,400
50,000.00 15,456,000
100,000.00 30,912,000
200,000.00 61,823,800
500,000.00 154,559,600
1,000,000.00 309,119,400
2,000,000.00 618,238,600
5,000,000.00 1,545,596,600
10,000,000.00 3,091,193,200
RUB tỷ lệ
18 tháng Chín 2026
VND RUB
coinmill.com
20,000 64.70
50,000 161.75
100,000 323.50
200,000 647.00
500,000 1617.50
1,000,000 3235.00
2,000,000 6469.99
5,000,000 16,174.98
10,000,000 32,349.97
20,000,000 64,699.94
50,000,000 161,749.84
100,000,000 323,499.68
200,000,000 646,999.36
500,000,000 1,617,498.39
1,000,000,000 3,234,996.78
2,000,000,000 6,469,993.57
5,000,000,000 16,174,983.92
VND tỷ lệ
19 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ