Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và Quyền rút đặc biệt (SDR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ký hiệu RUR có thể được viết R. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


RUR SDR
coinmill.com
50,000 0.44
100,000 0.89
200,000 1.77
500,000 4.44
1,000,000 8.87
2,000,000 17.75
5,000,000 44.37
10,000,000 88.74
20,000,000 177.49
50,000,000 443.72
100,000,000 887.45
200,000,000 1774.90
500,000,000 4437.25
1,000,000,000 8874.50
2,000,000,000 17,749.00
5,000,000,000 44,372.50
10,000,000,000 88,745.00
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
SDR RUR
coinmill.com
0.50 56,340
1.00 112,680
2.00 225,360
5.00 563,410
10.00 1,126,820
20.00 2,253,650
50.00 5,634,120
100.00 11,268,240
200.00 22,536,480
500.00 56,341,200
1000.00 112,682,400
2000.00 225,364,810
5000.00 563,412,020
10,000.00 1,126,824,050
20,000.00 2,253,648,090
50,000.00 5,634,120,230
100,000.00 11,268,240,460
SDR tỷ lệ
15 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ