Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


RUR SNT
coinmill.com
50,000 83.169
100,000 166.337
200,000 332.675
500,000 831.687
1,000,000 1663.374
2,000,000 3326.748
5,000,000 8316.870
10,000,000 16,633.740
20,000,000 33,267.479
50,000,000 83,168.698
100,000,000 166,337.395
200,000,000 332,674.790
500,000,000 831,686.975
1,000,000,000 1,663,373.950
2,000,000,000 3,326,747.900
5,000,000,000 8,316,869.751
10,000,000,000 16,633,739.502
RUR tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
SNT RUR
coinmill.com
100.000 60,120
200.000 120,240
500.000 300,590
1000.000 601,190
2000.000 1,202,380
5000.000 3,005,940
10,000.000 6,011,880
20,000.000 12,023,750
50,000.000 30,059,390
100,000.000 60,118,770
200,000.000 120,237,540
500,000.000 300,593,860
1,000,000.000 601,187,720
2,000,000.000 1,202,375,450
5,000,000.000 3,005,938,620
10,000,000.000 6,011,877,240
20,000,000.000 12,023,754,490
SNT tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ