Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Rúp Nga (RUB) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Old Nga Ruble và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Old Nga Ruble. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Đồnd rúp Nga cũ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


RUR XEM
coinmill.com
10 22.606
20 45.213
50 113.032
100 226.064
200 452.128
500 1130.321
1000 2260.642
2000 4521.283
5000 11,303.208
10,000 22,606.417
20,000 45,212.834
50,000 113,032.084
100,000 226,064.169
200,000 452,128.338
500,000 1,130,320.844
1,000,000 2,260,641.688
2,000,000 4,521,283.376
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026
XEM RUR
coinmill.com
20.000 10
50.000 20
100.000 40
200.000 90
500.000 220
1000.000 440
2000.000 880
5000.000 2210
10,000.000 4420
20,000.000 8850
50,000.000 22,120
100,000.000 44,240
200,000.000 88,470
500,000.000 221,180
1,000,000.000 442,350
2,000,000.000 884,700
5,000,000.000 2,211,760
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ