Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Sudan Pound (SDG) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Dinar và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Sudan dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


SDD SNT
coinmill.com
0.10 16.014
0.20 32.027
0.50 80.068
1.00 160.137
2.00 320.273
5.00 800.683
10.00 1601.366
20.00 3202.731
50.00 8006.828
100.00 16,013.656
200.00 32,027.313
500.00 80,068.281
1000.00 160,136.563
2000.00 320,273.125
5000.00 800,682.813
10,000.00 1,601,365.625
20,000.00 3,202,731.250
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SNT SDD
coinmill.com
20.000 0.12
50.000 0.31
100.000 0.62
200.000 1.25
500.000 3.12
1000.000 6.24
2000.000 12.49
5000.000 31.22
10,000.000 62.45
20,000.000 124.89
50,000.000 312.23
100,000.000 624.47
200,000.000 1248.93
500,000.000 3122.34
1,000,000.000 6244.67
2,000,000.000 12,489.34
5,000,000.000 31,223.35
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ