Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Sudan Pound (SDG) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Dinar và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Sudan dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


SDD XAG
coinmill.com
0.10 39.054
0.20 78.107
0.50 195.268
1.00 390.535
2.00 781.071
5.00 1952.676
10.00 3905.353
20.00 7810.705
50.00 19,526.764
100.00 39,053.527
200.00 78,107.054
500.00 195,267.636
1000.00 390,535.271
2000.00 781,070.542
5000.00 1,952,676.356
10,000.00 3,905,352.712
20,000.00 7,810,705.424
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAG SDD
coinmill.com
50.000 0.13
100.000 0.26
200.000 0.51
500.000 1.28
1000.000 2.56
2000.000 5.12
5000.000 12.80
10,000.000 25.61
20,000.000 51.21
50,000.000 128.03
100,000.000 256.06
200,000.000 512.12
500,000.000 1280.29
1,000,000.000 2560.59
2,000,000.000 5121.18
5,000,000.000 12,802.94
10,000,000.000 25,605.88
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ