Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Sudan Pound (SDG) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Dinar và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Sudan dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


SDD XAU
coinmill.com
0.10 2669.979
0.20 5339.958
0.50 13,349.894
1.00 26,699.788
2.00 53,399.576
5.00 133,498.940
10.00 266,997.879
20.00 533,995.759
50.00 1,334,989.397
100.00 2,669,978.794
200.00 5,339,957.589
500.00 13,349,893.972
1000.00 26,699,787.943
2000.00 53,399,575.886
5000.00 133,498,939.715
10,000.00 266,997,879.430
20,000.00 533,995,758.861
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAU SDD
coinmill.com
5000.000 0.19
10,000.000 0.37
20,000.000 0.75
50,000.000 1.87
100,000.000 3.75
200,000.000 7.49
500,000.000 18.73
1,000,000.000 37.45
2,000,000.000 74.91
5,000,000.000 187.27
10,000,000.000 374.53
20,000,000.000 749.07
50,000,000.000 1872.67
100,000,000.000 3745.35
200,000,000.000 7490.70
500,000,000.000 18,726.74
1,000,000,000.000 37,453.48
XAU tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ