Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Sudan Pound (SDG) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Dinar và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Sudan dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


SDD YER
coinmill.com
0.10 0.005
0.20 0.005
0.50 0.015
1.00 0.025
2.00 0.050
5.00 0.125
10.00 0.255
20.00 0.505
50.00 1.270
100.00 2.535
200.00 5.075
500.00 12.685
1000.00 25.375
2000.00 50.745
5000.00 126.865
10,000.00 253.730
20,000.00 507.460
SDD tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
YER SDD
coinmill.com
0.005 0.20
0.010 0.39
0.020 0.79
0.050 1.97
0.100 3.94
0.200 7.88
0.500 19.71
1.000 39.41
2.000 78.82
5.000 197.06
10.000 394.12
20.000 788.24
50.000 1970.59
100.000 3941.18
200.000 7882.36
500.000 19,705.91
1000.000 39,411.82
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ