Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Sudan Dinar (SDD) và Status (SNT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Pound và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Sudan Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). The Status là tiền tệ không có nước. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


SDP SNT
coinmill.com
1.00 16.014
2.00 32.027
5.00 80.068
10.00 160.137
20.00 320.273
50.00 800.683
100.00 1601.366
200.00 3202.731
500.00 8006.828
1000.00 16,013.656
2000.00 32,027.313
5000.00 80,068.281
10,000.00 160,136.563
20,000.00 320,273.125
50,000.00 800,682.813
100,000.00 1,601,365.625
200,000.00 3,202,731.250
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
SNT SDP
coinmill.com
20.000 1.25
50.000 3.12
100.000 6.24
200.000 12.49
500.000 31.22
1000.000 62.45
2000.000 124.89
5000.000 312.23
10,000.000 624.47
20,000.000 1248.93
50,000.000 3122.34
100,000.000 6244.67
200,000.000 12,489.34
500,000.000 31,223.35
1,000,000.000 62,446.70
2,000,000.000 124,893.40
5,000,000.000 312,233.50
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ