Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Sudan Dinar (SDD) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Pound và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Sudan Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


SDP XAG
coinmill.com
1.00 39.054
2.00 78.107
5.00 195.268
10.00 390.535
20.00 781.071
50.00 1952.676
100.00 3905.353
200.00 7810.705
500.00 19,526.764
1000.00 39,053.527
2000.00 78,107.054
5000.00 195,267.636
10,000.00 390,535.271
20,000.00 781,070.542
50,000.00 1,952,676.356
100,000.00 3,905,352.712
200,000.00 7,810,705.424
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAG SDP
coinmill.com
50.000 1.28
100.000 2.56
200.000 5.12
500.000 12.80
1000.000 25.61
2000.000 51.21
5000.000 128.03
10,000.000 256.06
20,000.000 512.12
50,000.000 1280.29
100,000.000 2560.59
200,000.000 5121.18
500,000.000 12,802.94
1,000,000.000 25,605.88
2,000,000.000 51,211.76
5,000,000.000 128,029.41
10,000,000.000 256,058.82
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ