Sudan Pound (SDP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Dinar Sudan (SDD) vào ngày 1 tháng 1 năm 1992.
Một SDP tương đương đến 10 SDD.

Sudan Dinar (SDD) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Sudan Pound và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Sudan Pounds để chuyển đổi loại tiền tệ.

Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi SDP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


SDP YER
coinmill.com
1.00 0.005
2.00 0.005
5.00 0.015
10.00 0.025
20.00 0.050
50.00 0.125
100.00 0.255
200.00 0.505
500.00 1.270
1000.00 2.535
2000.00 5.075
5000.00 12.685
10,000.00 25.375
20,000.00 50.745
50,000.00 126.865
100,000.00 253.730
200,000.00 507.460
SDP tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
YER SDP
coinmill.com
0.005 1.97
0.010 3.94
0.020 7.88
0.050 19.71
0.100 39.41
0.200 78.82
0.500 197.06
1.000 394.12
2.000 788.24
5.000 1970.59
10.000 3941.18
20.000 7882.36
50.000 19,705.91
100.000 39,411.82
200.000 78,823.64
500.000 197,059.09
1000.000 394,118.18
YER tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ