Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tân Đài Tệ và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tân Đài Tệ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Tân Đài Tệ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


TWD YUM
coinmill.com
20 1.0
50 2.5
100 5.5
200 10.5
500 27.0
1000 53.5
2000 107.5
5000 268.5
10,000 537.5
20,000 1074.5
50,000 2686.5
100,000 5372.5
200,000 10,745.0
500,000 26,863.0
1,000,000 53,726.0
2,000,000 107,452.0
5,000,000 268,630.0
TWD tỷ lệ
17 tháng Mười 2026
YUM TWD
coinmill.com
1.0 19
2.0 37
5.0 93
10.0 186
20.0 372
50.0 931
100.0 1861
200.0 3723
500.0 9306
1000.0 18,613
2000.0 37,226
5000.0 93,065
10,000.0 186,129
20,000.0 372,259
50,000.0 930,647
100,000.0 1,861,295
200,000.0 3,722,589
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ