Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ounce vàng và Đơn vị tiền tệ Châu Âu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce vàng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đơn vị tiền tệ Châu Âu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Châu Âu tệ đơn vị hoặc Ounce vàng để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa.


XAU XEU
coinmill.com
5000.000 0.96
10,000.000 1.92
20,000.000 3.84
50,000.000 9.61
100,000.000 19.22
200,000.000 38.44
500,000.000 96.09
1,000,000.000 192.19
2,000,000.000 384.37
5,000,000.000 960.93
10,000,000.000 1921.85
20,000,000.000 3843.71
50,000,000.000 9609.27
100,000,000.000 19,218.53
200,000,000.000 38,437.07
500,000,000.000 96,092.67
1,000,000,000.000 192,185.34
XAU tỷ lệ
5 tháng Chín 2026
XEU XAU
coinmill.com
0.50 2601.655
1.00 5203.311
2.00 10,406.621
5.00 26,016.553
10.00 52,033.106
20.00 104,066.212
50.00 260,165.530
100.00 520,331.061
200.00 1,040,662.121
500.00 2,601,655.304
1000.00 5,203,310.607
2000.00 10,406,621.215
5000.00 26,016,553.037
10,000.00 52,033,106.075
20,000.00 104,066,212.149
50,000.00 260,165,530.373
100,000.00 520,331,060.746
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ