Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đơn vị tiền tệ Châu Âu và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đơn vị tiền tệ Châu Âu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Châu Âu tệ đơn vị để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


XEU YER
coinmill.com
0.50 132.260
1.00 264.515
2.00 529.035
5.00 1322.585
10.00 2645.175
20.00 5290.345
50.00 13,225.865
100.00 26,451.730
200.00 52,903.460
500.00 132,258.650
1000.00 264,517.295
2000.00 529,034.595
5000.00 1,322,586.485
10,000.00 2,645,172.965
20,000.00 5,290,345.930
50,000.00 13,225,864.830
100,000.00 26,451,729.660
XEU tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
YER XEU
coinmill.com
200.000 0.76
500.000 1.89
1000.000 3.78
2000.000 7.56
5000.000 18.90
10,000.000 37.80
20,000.000 75.61
50,000.000 189.02
100,000.000 378.05
200,000.000 756.09
500,000.000 1890.24
1,000,000.000 3780.47
2,000,000.000 7560.94
5,000,000.000 18,902.36
10,000,000.000 37,804.71
20,000,000.000 75,609.42
50,000,000.000 189,023.56
YER tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ