Đơn vị tiền tệ châu Âu (XEU) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) trên 01 Tháng Một 2001.
Một EUR tương đương một XEU.

Euro (EUR) và Rial Yemen (YER) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đơn vị tiền tệ Châu Âu và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đơn vị tiền tệ Châu Âu. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Châu Âu tệ đơn vị để chuyển đổi loại tiền tệ.

Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu XEU có thể được viết ECU. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái đơn vị tiền tệ châu Âu cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi XEU có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


XEU YER
coinmill.com
0.50 0.000
1.00 0.005
2.00 0.010
5.00 0.025
10.00 0.050
20.00 0.100
50.00 0.245
100.00 0.490
200.00 0.980
500.00 2.450
1000.00 4.900
2000.00 9.800
5000.00 24.500
10,000.00 49.000
20,000.00 98.000
50,000.00 244.995
100,000.00 489.995
XEU tỷ lệ
3 tháng Chín 2026
YER XEU
coinmill.com
0.005 1.02
0.010 2.04
0.020 4.08
0.050 10.20
0.100 20.41
0.200 40.82
0.500 102.04
1.000 204.08
2.000 408.17
5.000 1020.42
10.000 2040.84
20.000 4081.68
50.000 10,204.20
100.000 20,408.40
200.000 40,816.81
500.000 102,042.02
1000.000 204,084.04
YER tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ