Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Ounce Palladium (XPD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ounce Palladium và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce Palladium. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Ounce Palladium để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu XPD có thể được viết Pd Oz. Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Ounce Palladium cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi XPD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 4 chữ số có nghĩa.


XPD YUM
coinmill.com
0.001 1.5
0.002 3.5
0.005 8.5
0.010 16.5
0.020 33.0
0.050 83.0
0.100 165.5
0.200 331.0
0.500 827.5
1.000 1655.0
2.000 3310.0
5.000 8275.0
10.000 16,550.5
20.000 33,100.5
50.000 82,751.5
100.000 165,502.5
200.000 331,005.5
XPD tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023
YUM XPD
coinmill.com
1.0 0.001
2.0 0.001
5.0 0.003
10.0 0.006
20.0 0.012
50.0 0.030
100.0 0.060
200.0 0.121
500.0 0.302
1000.0 0.604
2000.0 1.208
5000.0 3.021
10,000.0 6.042
20,000.0 12.084
50,000.0 30.211
100,000.0 60.422
200,000.0 120.844
YUM tỷ lệ
17 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ