Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PTE
coinmill.com
100 108.65
200 217.30
500 543.30
1000 1086.60
2000 2173.20
5000 5433.05
10,000 10,866.10
20,000 21,732.15
50,000 54,330.45
100,000 108,660.85
200,000 217,321.70
500,000 543,304.30
1,000,000 1,086,608.55
2,000,000 2,173,217.10
5,000,000 5,433,042.80
10,000,000 10,866,085.60
20,000,000 21,732,171.20
JPY tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
PTE JPY
coinmill.com
100.00 92
200.00 184
500.00 460
1000.00 920
2000.00 1841
5000.00 4601
10,000.00 9203
20,000.00 18,406
50,000.00 46,015
100,000.00 92,029
200,000.00 184,059
500,000.00 460,147
1,000,000.00 920,295
2,000,000.00 1,840,589
5,000,000.00 4,601,473
10,000,000.00 9,202,946
20,000,000.00 18,405,892
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ