Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PTE
coinmill.com
100 113.00
200 225.95
500 564.90
1000 1129.85
2000 2259.65
5000 5649.15
10,000 11,298.30
20,000 22,596.55
50,000 56,491.45
100,000 112,982.85
200,000 225,965.75
500,000 564,914.35
1,000,000 1,129,828.70
2,000,000 2,259,657.40
5,000,000 5,649,143.50
10,000,000 11,298,287.00
20,000,000 22,596,574.05
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
PTE JPY
coinmill.com
100.00 89
200.00 177
500.00 443
1000.00 885
2000.00 1770
5000.00 4425
10,000.00 8851
20,000.00 17,702
50,000.00 44,254
100,000.00 88,509
200,000.00 177,018
500,000.00 442,545
1,000,000.00 885,090
2,000,000.00 1,770,180
5,000,000.00 4,425,450
10,000,000.00 8,850,899
20,000,000.00 17,701,798
PTE tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ