Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PTE
coinmill.com
100 122.05
200 244.10
500 610.30
1000 1220.60
2000 2441.25
5000 6103.10
10,000 12,206.15
20,000 24,412.30
50,000 61,030.80
100,000 122,061.60
200,000 244,123.20
500,000 610,307.95
1,000,000 1,220,615.95
2,000,000 2,441,231.85
5,000,000 6,103,079.65
10,000,000 12,206,159.25
20,000,000 24,412,318.55
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
PTE JPY
coinmill.com
100.00 82
200.00 164
500.00 410
1000.00 819
2000.00 1639
5000.00 4096
10,000.00 8193
20,000.00 16,385
50,000.00 40,963
100,000.00 81,926
200,000.00 163,852
500,000.00 409,629
1,000,000.00 819,259
2,000,000.00 1,638,517
5,000,000.00 4,096,293
10,000,000.00 8,192,585
20,000,000.00 16,385,170
PTE tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ