Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PTE
coinmill.com
50 101.05
100 202.05
200 404.10
500 1010.30
1000 2020.55
2000 4041.10
5000 10,102.80
10,000 20,205.55
20,000 40,411.15
50,000 101,027.80
100,000 202,055.65
200,000 404,111.25
500,000 1,010,278.20
1,000,000 2,020,556.35
2,000,000 4,041,112.70
5,000,000 10,102,781.80
10,000,000 20,205,563.55
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PTE KGS
coinmill.com
100.00 49
200.00 99
500.00 247
1000.00 495
2000.00 990
5000.00 2475
10,000.00 4949
20,000.00 9898
50,000.00 24,746
100,000.00 49,491
200,000.00 98,983
500,000.00 247,457
1,000,000.00 494,913
2,000,000.00 989,826
5,000,000.00 2,474,566
10,000,000.00 4,949,132
20,000,000.00 9,898,264
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ