Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Som Kyrgyzstan (KGS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Bồ Đào Nha Escudo được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bồ Đào Nha Escudo trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bồ Đào Nha Escudos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PTE
coinmill.com
50 99.30
100 198.65
200 397.30
500 993.20
1000 1986.40
2000 3972.85
5000 9932.10
10,000 19,864.15
20,000 39,728.35
50,000 99,320.80
100,000 198,641.65
200,000 397,283.25
500,000 993,208.15
1,000,000 1,986,416.35
2,000,000 3,972,832.70
5,000,000 9,932,081.70
10,000,000 19,864,163.45
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PTE KGS
coinmill.com
100.00 50
200.00 101
500.00 252
1000.00 503
2000.00 1007
5000.00 2517
10,000.00 5034
20,000.00 10,068
50,000.00 25,171
100,000.00 50,342
200,000.00 100,684
500,000.00 251,710
1,000,000.00 503,419
2,000,000.00 1,006,838
5,000,000.00 2,517,096
10,000,000.00 5,034,191
20,000,000.00 10,068,383
PTE tỷ lệ
7 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ