Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


PTE XAG
coinmill.com
100.00 37.403
200.00 74.806
500.00 187.016
1000.00 374.032
2000.00 748.065
5000.00 1870.161
10,000.00 3740.323
20,000.00 7480.645
50,000.00 18,701.613
100,000.00 37,403.226
200,000.00 74,806.452
500,000.00 187,016.129
1,000,000.00 374,032.258
2,000,000.00 748,064.516
5,000,000.00 1,870,161.290
10,000,000.00 3,740,322.581
20,000,000.00 7,480,645.161
PTE tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
XAG PTE
coinmill.com
50.000 133.70
100.000 267.35
200.000 534.70
500.000 1336.80
1000.000 2673.55
2000.000 5347.15
5000.000 13,367.85
10,000.000 26,735.65
20,000.000 53,471.30
50,000.000 133,678.30
100,000.000 267,356.60
200,000.000 534,713.25
500,000.000 1,336,783.10
1,000,000.000 2,673,566.20
2,000,000.000 5,347,132.40
5,000,000.000 13,367,830.95
10,000,000.000 26,735,661.90
XAG tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ