Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Ounce bạc (XAG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Ounce bạc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


PTE XAG
coinmill.com
100.00 0.025
200.00 0.049
500.00 0.124
1000.00 0.247
2000.00 0.495
5000.00 1.237
10,000.00 2.475
20,000.00 4.950
50,000.00 12.374
100,000.00 24.748
200,000.00 49.496
500,000.00 123.740
1,000,000.00 247.480
2,000,000.00 494.960
5,000,000.00 1237.401
10,000,000.00 2474.802
20,000,000.00 4949.604
PTE tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
XAG PTE
coinmill.com
0.050 202.05
0.100 404.05
0.200 808.15
0.500 2020.35
1.000 4040.75
2.000 8081.45
5.000 20,203.65
10.000 40,407.30
20.000 80,814.55
50.000 202,036.40
100.000 404,072.75
200.000 808,145.55
500.000 2,020,363.85
1000.000 4,040,727.65
2000.000 8,081,455.30
5000.000 20,203,638.25
10,000.000 40,407,276.55
XAG tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ