Escudo Bồ Đào Nha (PTE) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR là tương đương với 200,482 PTE.

Euro (EUR) và Ounce vàng (XAU) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bồ Đào Nha Escudo và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bồ Đào Nha Escudo. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Bồ Đào Nha Escudos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Escudo Bồ Đào Nha là tiền tệ Bồ Đào Nha (PT, PRT). Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Escudo Bồ Đào Nha cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2023 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi PTE có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


PTE XAU
coinmill.com
100.00 0.000
200.00 0.001
500.00 0.001
1000.00 0.003
2000.00 0.006
5000.00 0.014
10,000.00 0.028
20,000.00 0.056
50,000.00 0.139
100,000.00 0.278
200,000.00 0.557
500,000.00 1.391
1,000,000.00 2.783
2,000,000.00 5.566
5,000,000.00 13.914
10,000,000.00 27.828
20,000,000.00 55.655
PTE tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
XAU PTE
coinmill.com
0.001 179.70
0.001 359.35
0.002 718.70
0.005 1796.75
0.010 3593.55
0.020 7187.10
0.050 17,967.75
0.100 35,935.45
0.200 71,870.95
0.500 179,677.35
1.000 359,354.70
2.000 718,709.40
5.000 1,796,773.45
10.000 3,593,546.95
20.000 7,187,093.85
50.000 17,967,734.65
100.000 35,935,469.25
XAU tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ